THÔNG BÁO THAY ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP/NOTICE OF CHANGE TO THE ENTERPRISE REGISTRATION CERTIFICATE

Căn cứ theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0400476650 ngày 27/7/2026, do Sở Tài chính Thành phố Đà Nẵng cấp, chúng tôi trân trọng thông báo việc thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của Công ty chúng tôi như sau:

Based on the Business Registration Certificate No. 0400476650 dated July 27, 2026, issued by Da Nang City Finance Department, we hereby respectfully notify the changes in our Company’s Business Registration Certificate as follows:

 

– Tên tổ chức/Name of organization: Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Vàng/ Song Vang Hydropower Joint Stock Company

– Mã chứng khoán/Mã thành viên/ Stock code/ Broker code: SVH

– Địa chỉ: Số 81 đường Lê Đại, phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam./

Address: No. 81 Le Dai Street, Hoa Cuong Ward, Da Nang City, Vietnam./

– Điện thoại liên hệ/Tel.:   0988715599                     Fax: 02383.885.215

– E-mail:

– Website: www.songvng.info.vn

  1. Thông tin trước khi thay đổi/Information before change:
    • Địa chỉ trụ sở chính: Số 81 đường Lê Đại, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Head office address: No. 81 Le Dai Street, Hoa Cuong Bac Ward, Hai Chau District, Da Nang City, Vietnam

 

  • Địa chỉ người đại diện theo Pháp luật: Số 113 đường Hải Hồ, phường Thanh Bình, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Address of the legal representative: No. 113 Hai Ho Street, Thanh Binh Ward, Hai Chau District, Da Nang City, Vietnam.

 

  • Ngành nghề đăng ký kinh doanh/ Registered business lines
STT/No Tên ngành/ Name of business line Mã ngành/ Business activity code
1 Sản xuất, truyển tải và phân phối điện

Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh điện năng

Electric power generation, transmission and distribution (Details: Power generation and trading)

3510
2 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

Chi tiết: Khai thác và chế biến mỏ đá (Ngoài thành phố Đà Nẵng)

Quarrying of stone, sand, gravel and clay

Details:  Stone quarrying and processing (outside Da Nang City)

0810
3 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị điện

Manufacture of electric motors, generators, transformers, electric distribution and control devices

Details: Manufacture of electrical materials and equipment

2710
4 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác

Chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị điện

Wholesale of other machines, devices and accessories

Details: Wholesale of electrical materials and equipment

4659
5 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Tư vấn xây dựng điện, xây lắp điện

Architectural and engineering activities and related technical consultancy

Details: Consulting on electrical construction and installation

7110
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chi tiết: Đầu tư xây dựng các Nhà máy điện; Xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, điện công nghiệp, điện dân dụng

Construction of other civil engineering projects

Details:

4290
  1. Thông tin sau khi thay đổi/Information after change:
  • Địa chỉ trụ sở chính: Số 81 đường Lê Đại, phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Head office address: No. 81 Le Dai Street, Hoa Cuong Ward, Da Nang City, Vietnam.

 

 

  • Địa chỉ người đại diện theo Pháp luật: Số 81 đường Lê Đại, phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Head office address: No. 81 Le Dai Street, Hoa Cuong Ward, Da Nang City, Vietnam.

2.3 Ngày nghề đăng ký kinh doanh/ Registered business lines:

STT/No Tên ngành/ Name of business line Mã ngành/ Business activity code
1 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

Chi tiết: Khai thác và chế biến mỏ đá (Ngoài thành phố Đà Nẵng)

Quarrying of stone, sand, gravel and clay

Details:  Stone quarrying and processing (outside Da Nang City)

0810
2 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị điện

Manufacture of electric motors, generators, transformers, electric distribution and control devices

Details: Manufacture of electrical materials and equipment

2710
3 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác

Chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị điện

Wholesale of other machines, devices and accessories

Details: Wholesale of electrical materials and equipment

4659
4 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Tư vấn xây dựng điện, xây lắp điện

Architectural and engineering activities and related technical consultancy

Details: Consulting on electrical construction and installation

7110
5 Sửa chữa thiết bị khác

Chi tiết: Sửa chữa bảo dưỡng các nhà máy thủy điện

Repair of other equipment

Details: Repair and maintenance of hydropower plants

3319

 

6 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo

Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh điện năng

Electric power generation from renewable energy sources

Details: Electricity generation and trading

3512
7 Xây dựng công trình đường bộ

Construction of road works

4212
8 Xây dựng công trình điện

Construction of electrical works

4221
9 Xây dựng công trình cấp, thoát nước

Construction of water supply and drainage works

4222
10 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc

Construction of telecommunication and communication works

4223
11 Xây dựng công trình công ích khác

Construction of other public works

4229
12 Xây dựng công trình thủy

Construction of hydro works

4291
13 Xây dựng công trình khai khoáng

Construction of mining works

4292
14 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo

Construction of processing and manufacturing works

4293
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Construction of other civil engineering works

4299 (Chính/Main)
16 Lắp đặt hệ thống điện

Electrical installation

4321
17 Truyền tải và phân phối điện

Electric power transmission and distribution

3513
18  Doanh nghiệp chỉ hoạt động nghành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây tác động môi trường tại địa điểm phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch nghành đã được phê duyệt; vị trí thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải bảo đảm khoảng cách an toàn về môi trường, khoảng cách bảo vệ vệ sinh theo quy định. Doanh nghiệp phải đáp ứng đầy đủ điều kiện kinh doanh về đất đai, xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy chữa cháy và các điều kiện kinh doanh khác theo quy định của pháp luật; bảo đảm duy trì đủ điều kiện đầu tư kinh doanh đó trong suất quá trình hoạt động kinh doanh. Trường hợp có phản ánh, khiếu kiện của người dân địa phương về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp gây ô nhiễm môi trường, doanh nghiệp phải chấp hành di dời địa điểm kinh doanh đó theo yêu cầu của cơ quan chức năng

The enterprise may only conduct production, business or service activities that impact the environment at locations in accordance with the approved land use, construction and sectoral planning; the production, business or service project sites must ensure the prescribed environmental safety and sanitary protection distances. The enterprise must fully meet business conditions for land, construction, environmental protection, fire protection and other statutory requirements, and must maintain these business and investment conditions throughout its operations. In the event of local residents’ complaints or grievances on environmental pollution caused by the enterprise’s operations, the enterprise must relocate its business location as required by competent authorities.

Nghành, nghề chưa khớp mã với Hệ thống nghành kinh tế Việt Nam

Line codes are inconsistent with the system of Vietnam’s economic lines

 

  1. Lý do thay đổi (nếu có)/Reason for change (if any): Cập nhật lại thông tin địa chỉ theo đơn vị hành chính mới và Cập nhật mã nghành đăng ký kính doanh theo quy định tại Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Hệ thống nghành kính tế Việt Nam

Updating address information in accordance with new administrative units and updating registered business sector codes pursuant to Decision No. 36/2025/QD-TTg dated September 29, 2025 of the Prime Minister on the promulgation of the Vietnam Standard Industrial Classification

  1. Ngày có hiệu lực/Effective date: 27/7/2026 / July 27, 2026
  2. Ngày nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Receipt date of new certificate of business registration: 29/7/2026 / July 29, 2026
  3. Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 29/7/2026 tại đường dẫn: www.songvng.info.vn

This information was published on the Company’s website on July 29, 2026 at the link: www.songvng.info.vn

TB thay đổi giấy ĐKKD

THÔNG BÁO THAY ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP/NOTICE OF CHANGE TO THE ENTERPRISE REGISTRATION CERTIFICATE